auskennen
aus
aʊs
aws
ke
ke
nnen
nən
nēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "auskennen"trong tiếng Đức

auskennen
01

hiểu biết, thông thạo

Sich in einem Bereich gut auskennen 
auskennen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
kennen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
kenne mich aus
ngôi thứ ba số ít
kennt sich aus
hiện tại phân từ
sich auskennend
quá khứ đơn
kannte aus
quá khứ phân từ
ausgekannt
Các ví dụ
Er kennt sich gut mit Computern aus. 

Anh ấy hiểu rõ về máy tính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng