Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Auftritt
01
buổi biểu diễn, màn trình diễn
Eine Darbietung vor Publikum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Auftritte
dạng sở hữu cách
Auftritt(e)s
Các ví dụ
Der Auftritt der Band gestern war fantastisch!
Buổi biểu diễn của ban nhạc hôm qua thật tuyệt vời!
LanGeek



























