Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aufwendig
01
tốn kém, đắt đỏ
Etwas, das viel Geld kostet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am aufwendigsten
so sánh hơn
aufwendiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sein neues Auto sieht aufwendig aus.
Chiếc xe mới của anh ấy trông xa xỉ.



























