aufwendig
Pronunciation
/ˈaʊ̯fˌvɛndɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufwendig"trong tiếng Đức

aufwendig
01

tốn kém, đắt đỏ

Etwas, das viel Geld kostet
aufwendig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am aufwendigsten
so sánh hơn
aufwendiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sein neues Auto sieht aufwendig aus.
Chiếc xe mới của anh ấy trông xa xỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng