Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aufwendig
01
tốn kém, đắt đỏ
Etwas, das viel Geld kostet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am aufwendigsten
so sánh hơn
aufwendiger
có thể phân cấp
có biến cách
lĩnh vực
Finanzen, Lebensstil, Kosten
Các ví dụ
Sie haben einen aufwendigen Lebensstil.
Họ có một lối sống đắt đỏ.
LanGeek



























