der aufschnitt
auf
aʊf
awf
schnitt
ʃnɪt
shnit
ausschnitt

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufschnitt"trong tiếng Đức

Der Aufschnitt
01

thịt nguội thái lát, đồ nguội thái lát

Dünne Scheiben von Wurst, Käse oder Fleisch zum Essen 
der Aufschnitt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Aufschnitt(e)s
dạng số nhiều
Aufschnitte
Các ví dụ
Ich esse gern Aufschnitt zum Frühstück. 

Tôi thích ăn thịt nguội cho bữa sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng