Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Aufregung
[gender: feminine]
01
sự phấn khích, sự kích động
Ein Zustand der emotionalen Erregung, verursacht durch Stress, Freude oder Überraschung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufregung
dạng số nhiều
Aufregungen
Các ví dụ
Die Aufregung der Fans vor dem Stadion war elektrisierend.
Sự phấn khích của người hâm mộ trước sân vận động thật sôi động.



























