Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Aufregung
01
sự phấn khích, sự kích động
Ein Zustand der emotionalen Erregung, verursacht durch Stress, Freude oder Überraschung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufregung
dạng số nhiều
Aufregungen
Các ví dụ
Die Aufregung vor der Hochzeit war pure Vorfreude!
Sự phấn khích trước đám cưới là niềm vui thuần túy !



























