aufmachen
aufmachen
aʊ̯fmaxn
awfmakhn
auslachenaufsuchenausmachenaufwachen

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufmachen"trong tiếng Đức

aufmachen
01

mở, khui

Etwas öffnen 
aufmachen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
machen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
mache auf
ngôi thứ ba số ít
macht auf
hiện tại phân từ
aufmachend
quá khứ đơn
machte auf
quá khứ phân từ
aufgemacht
Các ví dụ
Kannst du bitte das Fenster aufmachen? 

Bạn có thể vui lòng mở cửa sổ không?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng