Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aufhören
01
dừng lại, ngừng
Eine Tätigkeit beenden
Các ví dụ
Hör bitte mit dem Lärm auf!
Xin hãy dừng tiếng ồn lại !
02
ngừng, kết thúc
Aufhören zu existieren oder weiterzugehen
Các ví dụ
Der Unterricht hat um 12 Uhr aufgehört.
Lớp học đã dừng lại lúc 12 giờ.


























