aufgeschlossen
Pronunciation
/ˈaʊ̯fɡəˌʃlɔsn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufgeschlossen"trong tiếng Đức

aufgeschlossen
01

cởi mở, sẵn sàng tiếp thu

Bereit, neue Ideen, Kulturen oder Veränderungen anzunehmen
aufgeschlossen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am aufgeschlossensten
so sánh hơn
aufgeschlossener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Aufgeschlossene Schüler lernen schneller Sprachen.
Học sinh cởi mở học ngôn ngữ nhanh hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng