Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aufgeschlossen
01
cởi mở, sẵn sàng tiếp thu
Bereit, neue Ideen, Kulturen oder Veränderungen anzunehmen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am aufgeschlossensten
so sánh hơn
aufgeschlossener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Aufgeschlossene Schüler lernen schneller Sprachen.
Học sinh cởi mở học ngôn ngữ nhanh hơn.



























