der Aufbruch
Pronunciation
/ˈaʊ̯fˌbʁʊx/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufbruch"trong tiếng Đức

Der Aufbruch
01

khởi hành, bắt đầu

Der Beginn einer Reise oder einer neuen Phase
der Aufbruch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Aufbruch(e)s
dạng số nhiều
Aufbrüche
Các ví dụ
Beim Aufbruch zum Polarkreis überprüften wir noch einmal die Ausrüstung.
Khi khởi hành đến Vòng Bắc Cực, chúng tôi đã kiểm tra lại trang thiết bị một lần nữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng