atypisch
Pronunciation
/ˈaˌtypɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "atypisch"trong tiếng Đức

atypisch
01

không điển hình, không bình thường

Nicht typisch oder nicht gewöhnlich
atypisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am atypischsten
so sánh hơn
atypischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Atypische Symptome können schwer zu erkennen sein.
Các triệu chứng không điển hình có thể khó nhận biết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng