Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Atom
01
nguyên tử
Das kleinste Teilchen eines Elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Atoms
dạng số nhiều
Atome
Các ví dụ
Ein Atom besteht aus Protonen, Neutronen und Elektronen.
Một nguyên tử bao gồm các proton, neutron và electron.



























