Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Atombombe
[gender: feminine]
01
bom nguyên tử, bom hạt nhân
Eine sehr starke Waffe mit großer Zerstörungskraft durch Atomenergie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Atombombe
dạng số nhiều
Atombomben
Các ví dụ
Der Einsatz einer Atombombe ist sehr gefährlich.
Việc sử dụng bom nguyên tử rất nguy hiểm.



























