die Arbeitserlaubnis
Pronunciation
/ˈaʁbaɪ̯ʦʔɛɐ̯ˌlaʊ̯pnɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arbeitserlaubnis"trong tiếng Đức

Die Arbeitserlaubnis
[gender: feminine]
01

giấy phép lao động, giấy phép làm việc

Eine offizielle Genehmigung, die erlaubt, legal zu arbeiten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Arbeitserlaubnis
dạng số nhiều
Arbeitserlaubnisse
Các ví dụ
Sie hat eine Arbeitserlaubnis für Deutschland bekommen.
Cô ấy đã nhận được giấy phép lao động cho Đức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng