arbeiten
ar
ˈar
ar
beiten
baitn
baitn

Định nghĩa và ý nghĩa của "arbeiten"trong tiếng Đức

arbeiten
01

làm việc, lao động

Eine Tätigkeit für Geld oder Ergebnisse ausführen
arbeiten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
arbeite
ngôi thứ ba số ít
arbeitet
hiện tại phân từ
arbeitend
quá khứ đơn
arbeitete
quá khứ phân từ
gearbeitet
Các ví dụ
Wir arbeiten von 9 bis 5 Uhr.
Chúng tôi làm việc từ 9 giờ đến 17 giờ.
02

len lỏi một cách khó nhọc, tiến lên một cách vất vả

Sich mühsam durch etwas hindurchbewegen
sich arbeiten definition and meaning
Các ví dụ
Die Bergsteiger arbeiten sich den Hang hinauf.
Những người leo núi đang làm việc để leo lên sườn dốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng