Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anwesend
01
có mặt, hiện diện
In einem bestimmten Ort oder einer Veranstaltung physisch gegenwärtig
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am anwesendsten
so sánh hơn
anwesender
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nur drei Mitarbeiter waren anwesend.
Chỉ có ba nhân viên có mặt.



























