der Anspruch
Pronunciation
/ˈanˌʃpʀʊχ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anspruch"trong tiếng Đức

Der Anspruch
01

yêu cầu, đòi hỏi

Etwas, das man rechtlich oder moralisch verlangen kann
der Anspruch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Anspruch(e)s
dạng số nhiều
Ansprüche
Các ví dụ
Eltern haben den Anspruch, respektiert zu werden.
Cha mẹ có quyền được tôn trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng