Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anschreiben
01
viết thư cho
jemandem schriftlich kontaktieren oder einen Brief an jemanden verfassen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
schreiben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schreibe an
ngôi thứ ba số ít
schreibt an
hiện tại phân từ
anschreibend
quá khứ đơn
schrieb an
quá khứ phân từ
angeschrieben
Các ví dụ
Ich werde den Kunden heute noch anschreiben.
02
eine geschuldete Geldsumme für die spätere Bezahlung notieren
Các ví dụ
Der Wirt schrieb ihm die Getränke an.
03
(schweizerisch) etwas mit einer Aufschrift versehen
Các ví dụ
Die Sekretärin schreibt die neuen Akten sorgfältig an.
Das Anschreiben
01
thư xin việc, thư động lực
Ein kurzer Brief bei einer Bewerbung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Anschreiben
dạng sở hữu cách
Anschreibens
Các ví dụ
Ich schreibe ein Anschreiben.
Tôi đang viết một thư xin việc.
LanGeek



























