Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Anschluss
[gender: masculine]
01
kết nối, liên kết
Eine Verbindung zu etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Anschlusses
dạng số nhiều
Anschlüsse
Các ví dụ
Wir brauchen einen neuen Wasseranschluss.
Chúng tôi cần một kết nối nước mới.
02
kết nối xã hội, mối quan hệ xã hội
Soziale Beziehung
Các ví dụ
Nach dem Umzug fehlte ihm Anschluss.
Sau khi chuyển nhà, anh ấy thiếu mối quan hệ xã hội.



























