Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Anliegen
[gender: neuter]
01
yêu cầu, đề nghị
Ein persönliches oder formelles Anliegen ist ein Anliegen, das jemandem wichtig ist und das er vorbringt oder äußert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Anliegens
dạng số nhiều
Anliegen
Các ví dụ
Können Sie mir sagen, worum es in Ihrem Anliegen geht?
Bạn có thể cho tôi biết yêu cầu của bạn là về điều gì không?



























