Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anhören
01
etwas bewusst hören, zum Beispiel Musik, eine Nachricht oder eine Erklärung , -
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
hören
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
hörte an
quá khứ phân từ
angehört
Các ví dụ
Ich möchte mir das neue Lied heute Abend anhören.



























