anhören
a
ˈa
a
nhö
ˌnhø:
nheu
ren
ʀən
rēn
abhören

Định nghĩa và ý nghĩa của "anhören"trong tiếng Đức

anhören
01

etwas bewusst hören, zum Beispiel Musik, eine Nachricht oder eine Erklärung , -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
hören
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
hörte an
quá khứ phân từ
angehört
Các ví dụ
Ich möchte mir das neue Lied heute Abend anhören. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng