Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Anhang
[gender: masculine]
01
phụ lục, phần phụ
Ein zusätzlicher Teil am Ende eines Dokuments oder Buches, der ergänzende Informationen enthält
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Anhang(e)s
dạng số nhiều
Anhänge
Các ví dụ
Die Bewerbungsunterlagen haben einen zehnseitigen Anhang.
Hồ sơ ứng tuyển có một phụ lục mười trang.



























