andenken
Pronunciation
/ˈanˌdɛŋkn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "andenken"trong tiếng Đức

andenken
[phrase form: denken]
01

suy nghĩ về, tính đến

Eine erste Idee oder Absicht entwickeln
andenken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
denken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
denke an
ngôi thứ ba số ít
denkt an
hiện tại phân từ
andenkend
quá khứ đơn
dachte an
quá khứ phân từ
angedacht
Các ví dụ
Er dachte nie an Aufgeben.
Anh ấy không bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ.
Das Andenken
[gender: neuter]
01

kỷ niệm, quà lưu niệm

Ein Gegenstand oder Erinnerung, der/die an eine Person, einen Ort oder ein Ereignis erinnert
das Andenken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Andenkens
dạng số nhiều
Andenken
Các ví dụ
In jedem Museum gibt es Andenken zu kaufen.
Trong mỗi bảo tàng đều có đồ lưu niệm để mua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng