Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
andauern
01
kéo dài, tiếp tục
Für eine gewisse Zeit weiter bestehen oder nicht enden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
dauern
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
dauere an
ngôi thứ ba số ít
dauert an
hiện tại phân từ
andauernd
quá khứ đơn
dauerte an
quá khứ phân từ
angedauert
Các ví dụ
Die Bauarbeiten könnten bis morgen andauern.
Công việc xây dựng có thể kéo dài đến ngày mai.



























