der Anbieter
Pronunciation
/ˈanˌbiːtɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anbieter"trong tiếng Đức

Der Anbieter
[gender: masculine]
01

nhà cung cấp, người cung cấp

Eine Person oder Firma, die Waren oder Dienstleistungen anbietet
der Anbieter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Anbieters
dạng số nhiều
Anbieter
Các ví dụ
Der Internetanbieter bietet schnelle Verbindungen an.
Nhà cung cấp Internet cung cấp các kết nối nhanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng