der anbau
an
ˈan
an
bau
baʊ̯
baw
abbau

Định nghĩa và ý nghĩa của "anbau"trong tiếng Đức

Der Anbau
01

Das Pflanzen und Pflegen von Feldfrüchten 

der Anbau definition and meaning
Các ví dụ
Der Anbau von Getreide ist wichtig für die Ernährung. 
02

nhà phụ, phần mở rộng

ein zusätzlicher Gebäudeteil, der an ein bestehendes Gebäude angebaut wird 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Anbauten
dạng sở hữu cách
Anbaus
Các ví dụ
Das Haus wurde durch einen Anbau erweitert. 

Ngôi nhà đã được mở rộng bằng một phần mở rộng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng