an sein
Pronunciation
/an zaɪ̯n/

Định nghĩa và ý nghĩa của "an sein"trong tiếng Đức

an sein
[past form: an war]
01

đang bật, đang hoạt động

Etwas läuft oder funktioniert und ist nicht ausgeschaltet
an sein definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
sein
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
bin an
ngôi thứ ba số ít
ist an
hiện tại phân từ
an seiend
quá khứ đơn
an war
quá khứ phân từ
an gewesen
Các ví dụ
Die Lampe war die ganze Nacht an.
Đèn đã bật suốt đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng