das Amulett
a
ˈa
a
mu
mu:
moo
lett
lɛt
let

Định nghĩa và ý nghĩa của "amulett"trong tiếng Đức

Das Amulett
01

bùa hộ mệnh, bùa may mắn

Ein kleiner Gegenstand, der getragen wird und Schutz oder Glück bringen soll 
das Amulett definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Amuletts
dạng số nhiều
Amulette
Các ví dụ
Sie trägt ein Amulett um den Hals. 

Cô ấy đeo một bùa hộ mệnh quanh cổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng