Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Altersunterschied
[gender: masculine]
01
sự chênh lệch tuổi tác, khoảng cách tuổi
Der numerische Unterschied im Alter zwischen zwei Personen oder Dingen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Altersunterschied(e)s
dạng số nhiều
Altersunterschiede
Các ví dụ
Bei Hunden wirkt sich der Altersunterschied auf das Spielverhalten aus.
Ở chó, sự khác biệt về tuổi tác ảnh hưởng đến hành vi chơi đùa.



























