der Ackerbau
Pronunciation
/ˈakɐˌbaʊ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ackerbau"trong tiếng Đức

Der Ackerbau
01

canh tác đồng ruộng, trồng trọt ngũ cốc

Die Kultivierung von Pflanzen auf Feldern
der Ackerbau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ackerbau(e)s
Các ví dụ
Der Ackerbau trägt zur Wirtschaft des Landes bei.
Nông nghiệp đóng góp vào nền kinh tế của đất nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng