Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
achtung
01
Chú ý !, Chú ý !
Ein Wort, das man benutzt, um vor Gefahr oder etwas Wichtigem zu warnen
Các ví dụ
Achtung! Da kommt ein Auto!
Chú ý! Có một chiếc xe đang đến!
Die Achtung
01
sự tôn trọng, sự kính trọng
Ein Gefühl von Respekt oder Wertschätzung gegenüber jemandem oder etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Achtung
Các ví dụ
Sie hat große Achtung vor ihren Eltern.
Cô ấy có lòng kính trọng lớn đối với cha mẹ mình.



























