achtung
ach
ˈax
akh
tung
tʊng
toong

Định nghĩa và ý nghĩa của "achtung"trong tiếng Đức

achtung
01

Chú ý !, Chú ý !

Ein Wort, das man benutzt, um vor Gefahr oder etwas Wichtigem zu warnen 
achtung definition and meaning
Các ví dụ
Achtung!  Da kommt ein Auto! 

Chú ý! Có một chiếc xe đang đến!

Die Achtung
01

sự tôn trọng, sự kính trọng

Ein Gefühl von Respekt oder Wertschätzung gegenüber jemandem oder etwas 
die Achtung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Achtung
Các ví dụ
Sie hat große Achtung vor ihren Eltern. 

Cô ấy có lòng kính trọng lớn đối với cha mẹ mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng