Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Abstand
01
khoảng cách, khoảng
Die Entfernung oder Distanz zwischen zwei Dingen oder Personen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Abstand(e)s
dạng số nhiều
Abstände
Các ví dụ
Der Abstand zwischen den Stühlen ist bequem.
Khoảng cách giữa các ghế thoải mái.



























