abschneiden
abschneiden
apʃnaɪ̯dn
apshnaidn

Định nghĩa và ý nghĩa của "abschneiden"trong tiếng Đức

abschneiden
01

etwas mit einer Schere kurz und schnell abschneiden , -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
schneiden
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
schnitt ab
quá khứ phân từ
abgeschnitten
Các ví dụ
Sie schnitt den losen Faden mit der Schere ab. 
02

bei einem Test, Vergleich oder Wettbewerb ein bestimmtes Ergebnis erzielen , -

Các ví dụ
Er schnitt bei der Prüfung sehr gut ab. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng