die Abschiebung

Định nghĩa và ý nghĩa của "abschiebung"trong tiếng Đức

Die Abschiebung
01

trục xuất, trục hồi

Die zwangsweise Ausweisung einer Person aus einem Land, oft wegen fehlender Aufenthaltserlaubnis
die Abschiebung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Abschiebung
dạng số nhiều
Abschiebungen
Các ví dụ
Nach der Abschiebung durfte er nicht zurückkehren.
Sau khi bị trục xuất, anh ta không được phép quay lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng