abmachen
Pronunciation
/ˈapˌmaχn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abmachen"trong tiếng Đức

abmachen
01

tháo ra, gỡ bỏ

Etwas, das befestigt oder angebracht war, entfernen
abmachen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
machen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
mache ab
ngôi thứ ba số ít
macht ab
hiện tại phân từ
abmachend
quá khứ đơn
machte ab
quá khứ phân từ
abgemacht
Các ví dụ
Kannst du den Aufkleber vom Buch abmachen?
Bạn có thể gỡ nhãn dán khỏi cuốn sách không?
02

thỏa thuận, đồng ý

Eine Vereinbarung treffen oder etwas festlegen
abmachen definition and meaning
Các ví dụ
Lass uns abmachen, uns um 18 Uhr zu treffen.
Hãy thỏa thuận gặp nhau lúc 18 giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng