ableiten
ableiten
aplaɪ̯tn
aplaitn
ablenkenablehnenablecken

Định nghĩa và ý nghĩa của "ableiten"trong tiếng Đức

ableiten
01

chuyển hướng, lái hướng

etwas von seinem ursprünglichen Verlauf oder Fokus wegführen oder umlenken 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
leiten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
leite ab
ngôi thứ ba số ít
leitet ab
hiện tại phân từ
ableitend
quá khứ đơn
leitete ab
quá khứ phân từ
abgeleitet
Các ví dụ
Der Polizist leitete den Verkehr um. 

Cảnh sát viên chuyển hướng giao thông.

02

đạo hàm, tính đạo hàm

Die Ableitung einer Funktion zu bestimmen 
Các ví dụ
Wir lernen, wie man Funktionen ableitet. 

Chúng tôi học cách đạo hàm các hàm số.

03

suy luận, rút ra kết luận

aus Informationen oder Beobachtungen logisch eine Schlussfolgerung ziehen 
Các ví dụ
Aus den Daten lässt sich ein klarer Trend ableiten. 

Từ dữ liệu có thể suy ra một xu hướng rõ ràng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng