abgrenzen
abgrenzen
apgʁɛnt͡sn
apgrentsn

Định nghĩa và ý nghĩa của "abgrenzen"trong tiếng Đức

abgrenzen
01

tạo khoảng cách, tách biệt

Sich bewusst von einer Person, Gruppe oder Idee distanzieren, um eine eigene Identität oder Unabhängigkeit zu betonen 
abgrenzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
grenzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
grenze ab
ngôi thứ ba số ít
grenzt ab
hiện tại phân từ
abgrenzend
quá khứ đơn
grenzte ab
quá khứ phân từ
abgegrenzt
Các ví dụ
Sie grenzt sich von extremen Positionen ab. 

Cô ấy tách biệt mình khỏi các quan điểm cực đoan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng