abgeben
Pronunciation
/ˈapɡeːbn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abgeben"trong tiếng Đức

01

nộp, giao nộp

Etwas an eine bestimmte Person oder Stelle übergeben
abgeben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
geben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
gebe ab
ngôi thứ ba số ít
gibt ab
hiện tại phân từ
abgebend
quá khứ đơn
gab ab
quá khứ phân từ
abgegeben
Các ví dụ
Er gab die Schlüssel an den neuen Mieter ab.
Anh ấy đã giao chìa khóa cho người thuê mới.
02

đưa, giao

Jemandem etwas freiwillig überlassen
abgeben definition and meaning
Các ví dụ
Gib mir bitte das Salz ab.
Làm ơn đưa cho tôi muối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng