Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le minivan
01
xe minivan, xe đa dụng
voiture particulière spacieuse , souvent avec trois rangées de sièges, adaptée au transport de familles ou de groupes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
minivans
Các ví dụ
Le minivan peut accueillir sept passagers confortablement.
Xe minivan có thể chứa bảy hành khách một cách thoải mái.
LanGeek



























