le softball
soft
sɔft
sawft
ball
bol
bol

Định nghĩa và ý nghĩa của "softball"trong tiếng Pháp

Le softball
01

bóng mềm, softball

sport collectif similaire au baseball, mais joué avec une balle plus grosse et plus souple, et souvent sur un terrain plus petit 
le softball definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
softballs
Các ví dụ
Le softball se joue avec neuf joueurs par équipe. 

Bóng mềm được chơi với chín cầu thủ mỗi đội.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng