Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le nettoyeur haute pression
01
máy rửa áp lực cao, máy làm sạch bằng áp lực nước
appareil qui utilise un jet d'eau à haute pression pour nettoyer des surfaces comme les sols, les murs, les véhicules ou les équipements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nettoyeurs haute pression
Các ví dụ
Le nettoyeur haute pression a permis de laver la terrasse rapidement.
Máy rửa áp lực cao đã cho phép rửa sân thượng một cách nhanh chóng.



























