Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'armoire à pharmacie
01
tủ thuốc, tủ y tế
meuble ou rangement conçu pour conserver les médicaments, les produits de premiers secours et le matériel médical, souvent sécurisé et organisé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
armoires à pharmacie
Các ví dụ
L'armoire à pharmacie contient les médicaments essentiels de la maison.
Tủ thuốc chứa các loại thuốc thiết yếu của ngôi nhà.



























