Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le fauteuil inclinable
/fotˈœj ɛ̃klinˈabl/
Le fauteuil inclinable
01
ghế tựa ngả lưng, ghế ngả
fauteuil dont le dossier et parfois le repose-pieds peuvent être inclinés pour offrir une position plus confortable, souvent utilisé pour se détendre ou regarder la télévision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fauteuils inclinables
Các ví dụ
Elle a acheté un fauteuil inclinable en cuir pour le salon.
Cô ấy đã mua một ghế bành có thể ngả lưng bằng da cho phòng khách.



























