le panais
Pronunciation
/panˈɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "panais"trong tiếng Pháp

Le panais
01

củ cải ngọt, cà rốt trắng

légume-racine de couleur claire, proche de la carotte, au goût légèrement sucré et parfumé, consommé cru ou cuit
le panais definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
panais
Các ví dụ
Le panais entre souvent dans les soupes d' hiver.
Củ cải vàng thường có trong các món súp mùa đông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng