le fir
ke
ke
fir
fiʁ
fir
punirrugirobéirrégir

Định nghĩa và ý nghĩa của "kéfir"trong tiếng Pháp

Le kéfir
01

kefir

boisson obtenue par fermentation de lait ou d'eau sucrée avec des grains de kéfir, contenant des bactéries et levures bénéfiques pour la digestion 
le kéfir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Je bois du kéfir chaque matin pour ma digestion. 

Tôi uống kefir mỗi sáng để hỗ trợ tiêu hóa.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng