le kéfir
Pronunciation
/kefˈiʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kéfir"trong tiếng Pháp

Le kéfir
01

kefir

boisson obtenue par fermentation de lait ou d'eau sucrée avec des grains de kéfir, contenant des bactéries et levures bénéfiques pour la digestion
le kéfir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle prépare du kéfir d' eau avec des fruits et des graines.
Cô ấy làm kefir nước với trái cây và hạt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng