le vairon
vai
ve
ron
ʁɔ̃
raw

Định nghĩa và ý nghĩa của "vairon"trong tiếng Pháp

Le vairon
01

cá nước ngọt nhỏ, cá được dùng làm mồi câu

petit poisson d'eau douce , vivant principalement dans les rivières et ruisseaux, souvent utilisé comme appât pour la pêche 
le vairon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vairons
Các ví dụ
Le vairon est souvent utilisé comme appât pour attraper des poissons plus gros. 

Cá vairon thường được sử dụng làm mồi để bắt cá lớn hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng