Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vainqueur
01
chiến thắng, người chiến thắng
qui a remporté une victoire
Các ví dụ
Ils sont rentrés avec un air vainqueur après la compétition.
Họ trở về với vẻ chiến thắng sau cuộc thi.
Le vainqueur
[gender: masculine]
01
người chiến thắng, người thắng cuộc
personne ou équipe qui a gagné une compétition
Các ví dụ
Les vainqueurs ont célébré leur victoire toute la nuit.
Những người chiến thắng đã ăn mừng chiến thắng của họ suốt đêm.



























