le truite arc-en-ciel
Pronunciation
/tʁyˈit ˈaʁkɑ̃sjˈɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "truite arc-en-ciel"trong tiếng Pháp

Le truite arc-en-ciel
01

cá hồi cầu vồng, cá hồi vân cầu vồng

poisson d'eau douce au corps coloré, souvent élevé pour la pêche sportive et la consommation 
le truite arc-en-ciel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
truites arc-en-ciel
Các ví dụ
La truite arc-en-ciel a des bandes colorées le long de son corps. 

Cá hồi cầu vồng có các sọc màu sắc dọc theo cơ thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng