le bar belu
Pronunciation
/bˈaʁ bəlˈy/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bar belu"trong tiếng Pháp

Le bar belu
01

cá vược, cá vược xanh

poisson marin de taille moyenne, carnivore, vivant dans les eaux tempérées et côtières, souvent pêché pour sa chair fine
le bar belu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bars bleus
Các ví dụ
Les pêcheurs attrapent le bar bleu en été près des côtes.
Ngư dân bắt bar belu vào mùa hè gần bờ biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng