Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La maison de poupée
01
nhà búp bê, ngôi nhà búp bê
maison miniature, souvent en bois ou en plastique, conçue pour que les enfants y placent et manipulent des poupées et des meubles miniatures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
maisons de poupée
Các ví dụ
Elle a reçu une maison de poupée pour son anniversaire.
Cô ấy đã nhận được một ngôi nhà búp bê cho sinh nhật của mình.



























